Ba công khai tháng 12/2019

Thứ sáu - 28/02/2020 09:53
Biểu mẫu 02
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GIÁO DỤC TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG MG RẠNG ĐÔNG
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế tháng 12/2019
 Năm học 2019- 2020
Đơn vị tính: trẻ em
STT Nội dung Tổng số trẻ em Mẫu giáo
3-4 tuổi
 
4-5
tuổi
5-6
tuổi
 
I Tổng số trẻ em 208 29 58 121
1 Số trẻ em 2 buổi/ngày 208 29 58 121
  Số trẻ em 1 buổi/ngày 0 0 0 0
2 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 0 0 0 0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú
tại cơ sở
208 29 58 121
III Số trẻ em được kim tra định kỳ sức khỏe đợt 1 208 29 58 121
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 208 29 58 121
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 173 27 49 97
1 Số trẻ bình thường 173 27 49 97
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 2 1 0 0
3 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 5 1 2 4
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi nặng 1 0 0 1
5 Số trẻ thể gầy cờm 2 0 0 1
6 Số trẻ thừa cân 19 2 4 13
7 Số trẻ béo phì 23 0 5 18
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục 208 29 58 121

                                                                  Hiệp An, ngày 31 tháng 12 năm 2019
                                                                      HIỆU TRƯỞNG





                                                                   Nguyễn Thị Thanh Trúc






Biểu mẫu 03
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GIÁO DỤC TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG MG RẠNG ĐÔNG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
 Năm học 2019 - 2020
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng 11 Số m2/trẻ em
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 11 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 2 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 4.708 m2 17.83 m2
  Cơ sờ 1 3.761 m2 15.9 m2
  Cơ sờ 2 947 m2 32.65 m2
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 2.700 m2 10.22 m2
  Cơ sờ 1 2.000 m2 8.47 m2
  Cơ sờ 2 700 m2 24.13 m2
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 98 m2 3.62m2
2 Diện tích phòng ngủ (m2)    
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 12 m2 0,4 m2
4 Diện tích hiên chơi (m2) 20.4 m2 0.75 m2
5 Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2) 90m2  
6 Diện tích phòng nghệ thuật (m2) 80 m2 0,34 m2
VII  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
11 Số bộ/nhóm (lớp)
1
1 Số thiết bị đồ dùng đồ chơi hiện có theo quy định 8 bộ 8/ 7 lớp
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời         26             26/7
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) 11 11/7
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi 14 14/7
2 Nhạc cụ ( Đàn ocgan) 11 11/7
3 Máy photo 2 2/7
5 Catsset 4 4/7
6 Đầu Video/đầu đĩa 1 1/7
7 Bàn ghế đúng quy cách (bộ:1 bàn 2 ghế) 184 184/7
8 Bộ đồ chơi thông minh 9 9/7
9 Bộ màn hình cảm ứng 9 9/7
10 Máy chiếu 1 1/7
11 Bàn nhỏ để máy vi tính 10 10/7
12 Bộ loa âm thanh 1 1/7
13 Xe trẻ em 21 21/7
 
X   Số lượng (m2)
  Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 9 phòng   9   0,36 m2
2 Chưa đạt chuẩn
vệ sinh*
0   0   0
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
    Không
XI Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XIII Kết nối internet (Cáp quang) x  
XIV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục x  
XV Tường rào xây x  
                                                
                                                   Hiệp An, ngày 31 tháng 12 năm 2019
                                                  HIỆU TRƯỞNG





                                                Nguyễn Thị Thanh Trúc                       





          







Biểu mẫu 04
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GIÁO DỤC TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG MG RẠNG ĐÔNG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019 – 2020 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhânviên 26   0 0   7 7  4  8 8 6 3 8  9  0 0 
I Giáo viên  15  0 0  6  6  3  0  8 5 3 8   7  0  0
1 Nhà trẻ  0  0    0 0  0  0  0  0  0  0  0  0  0   0
2 Mẫu giáo  15  0 0  6  6  3  0  8 5 2 8   7 0   0
II Cán bộ quản lý  2  0  0  1 1  0   0 0 1  1 0  2  0  0
1 Hiệu trưởng  0  0    0 1  0  0  0  0  0  0  0  1  0   0
2 Phó hiệu trưởng 1  0  0   0  1  0  0  0  1  0 0  1  0  0 
III Nhân viên  9  0 0   0 0 1   8  1 0  0   0  0 0  0
1 Nhân viên kế toán 1  0  0  0   0  1  0  1 0 0   0 0   0 0 
2 Thủ quỹ 0   0 0   0 0  0   0 0   0  0 0   0  0 0 
3 Nhân viên y tế  0  0    0 0  0  0  0  0  0  0  0  0  0   0
4 Cấp dưỡng  5  0 0   0  0 0  5  0  0  0   0  0    0  0
5 Bảo vệ  2 0   0  0 0   0 2   0 0   0  0  0    0  0
6 Phục vụ 1 0   0  0 0   0 1 0 0   0  0  0    0 0
                                                         
                                                      Hiệp An, ngày 31 tháng 12 năm 2019                                                
                                                        HIỆU TRƯỞNG





                                                                Nguyễn Thị Thanh Trúc  
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Điện thoại

  • Mẫu Giáo Rạng Đông
    0274.3.846028
  • Phòng Hiệu trưởng
    0274.3.585000

Thăm dò dư luận

Bạn quan tâm nhất điều gì khi con đến trường?

Thống kê

  • Đang truy cập3
  • Hôm nay348
  • Tháng hiện tại12,573
  • Tổng lượt truy cập1,478,146
Powered by NukeViet.
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây